提醒 đọc là tíxǐng, nghĩa là nhắc nhở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
提醒
tíxǐng
nhắc nhở
động từ

Ví dụ với 提醒

请提醒我明天带伞。
Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān dài sǎn.
Làm ơn nhắc tôi mai mang ô.

Lưu ý khi dùng

Cấu trúc: 提醒 + người + làm gì. Vừa nhắc để khỏi quên vừa cảnh báo nhẹ.

Cách viết 提醒 (thứ tự nét)

提… nét
醒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 提醒

ChữPinyinBộ thủSố nét
提tí扌12
醒xǐng酉16

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 提醒

提醒 tiếng Trung là gì?

提醒 (tíxǐng) nghĩa là nhắc nhở (động từ).

提醒 đọc thế nào?

提醒 đọc là tíxǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提醒 thế nào?

Ví dụ: 请提醒我明天带伞。 (Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān dài sǎn.) nghĩa là: Làm ơn nhắc tôi mai mang ô.

提醒 thuộc cấp HSK mấy?

提醒 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet