交际 đọc là jiāojì, nghĩa là giao tiếp, quan hệ xã giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
交际
jiāojì
giao tiếp, quan hệ xã giao
động từ
Ví dụ với 交际
他很会交际,朋友很多。
Tā hěn huì jiāojì, péngyou hěn duō.
Anh ấy rất khéo giao tiếp, bạn bè đông.
Lưu ý khi dùng
Chỉ giao thiệp xã hội: 社交 nghiêng về mạng lưới quan hệ; 交际 nhấn vào hoạt động giao tiếp.
Cách viết 交际 (thứ tự nét)
交… nét
际… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 交际
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
| 际 | jì | 阝 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 交际
交际 tiếng Trung là gì?
交际 (jiāojì) nghĩa là giao tiếp, quan hệ xã giao (động từ).
交际 đọc thế nào?
交际 đọc là jiāojì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 交际 thế nào?
Ví dụ: 他很会交际,朋友很多。 (Tā hěn huì jiāojì, péngyou hěn duō.) nghĩa là: Anh ấy rất khéo giao tiếp, bạn bè đông.
交际 thuộc cấp HSK mấy?
交际 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet