交换 đọc là jiāohuàn, nghĩa là trao đổi, đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
交换
jiāohuàn
trao đổi, đổi
động từ
Ví dụ với 交换
我想和你交换一下座位。
Wǒ xiǎng hé nǐ jiāohuàn yíxià zuòwèi.
Tôi muốn đổi chỗ ngồi với bạn.
Lưu ý khi dùng
Đổi qua lại giữa hai bên: 交换礼物, 交换意见, 交换生 (sinh viên trao đổi).
Cách viết 交换 (thứ tự nét)
交… nét
换… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 交换
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
| 换 | huàn | 扌 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 交换
交换 tiếng Trung là gì?
交换 (jiāohuàn) nghĩa là trao đổi, đổi (động từ).
交换 đọc thế nào?
交换 đọc là jiāohuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 交换 thế nào?
Ví dụ: 我想和你交换一下座位。 (Wǒ xiǎng hé nǐ jiāohuàn yíxià zuòwèi.) nghĩa là: Tôi muốn đổi chỗ ngồi với bạn.
交换 thuộc cấp HSK mấy?
交换 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet