果实 đọc là guǒshí, nghĩa là quả, trái; thành quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
果实
guǒshí
quả, trái; thành quả
danh từ

Ví dụ với 果实

树上有很多果实。
Shù shang yǒu hěn duō guǒshí.
Trên cây có rất nhiều quả.

Lưu ý khi dùng

Văn viết hơn 水果; nghĩa bóng: 劳动果实 (thành quả lao động).

Cách viết 果实 (thứ tự nét)

果… nét
实… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 果实

ChữPinyinBộ thủSố nét
果guǒ木8
实shí宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 果实

果实 tiếng Trung là gì?

果实 (guǒshí) nghĩa là quả, trái; thành quả (danh từ).

果实 đọc thế nào?

果实 đọc là guǒshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 果实 thế nào?

Ví dụ: 树上有很多果实。 (Shù shang yǒu hěn duō guǒshí.) nghĩa là: Trên cây có rất nhiều quả.

果实 thuộc cấp HSK mấy?

果实 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet