躺 đọc là tǎng, nghĩa là nằm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
躺
tǎng
nằm
động từBộ thủ 身15 nét
Ví dụ với 躺
他躺在沙发上看电视。
Tā tǎng zài shāfā shang kàn diànshì.
Anh ấy nằm trên ghế sofa xem tivi.
Lưu ý khi dùng
Nằm ngả lưng xuống, chưa chắc ngủ. Cụm: 躺下 (nằm xuống), 躺下来.
Cách viết 躺 (thứ tự nét)
躺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 躺
躺 tiếng Trung là gì?
躺 (tǎng) nghĩa là nằm (động từ).
躺 đọc thế nào?
躺 đọc là tǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 躺 thế nào?
Ví dụ: 他躺在沙发上看电视。 (Tā tǎng zài shāfā shang kàn diànshì.) nghĩa là: Anh ấy nằm trên ghế sofa xem tivi.
躺 thuộc cấp HSK mấy?
躺 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet