归 đọc là guī, nghĩa là thuộc về; về, trở về. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
归
guī
thuộc về; về, trở về
động từBộ thủ 彐5 nét
Ví dụ với 归
这些东西归我,那些归你。
Zhèxiē dōngxi guī wǒ, nàxiē guī nǐ.
Những cái này thuộc về tôi, những cái kia thuộc về bạn.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình: 归来 (trở về), 回归, 归还 (trả lại). Nghĩa "do ai phụ trách": 这事归他管.
Cách viết 归 (thứ tự nét)
归… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 归
归 tiếng Trung là gì?
归 (guī) nghĩa là thuộc về; về, trở về (động từ).
归 đọc thế nào?
归 đọc là guī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 归 thế nào?
Ví dụ: 这些东西归我,那些归你。 (Zhèxiē dōngxi guī wǒ, nàxiē guī nǐ.) nghĩa là: Những cái này thuộc về tôi, những cái kia thuộc về bạn.
归 thuộc cấp HSK mấy?
归 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet