发票 đọc là fāpiào, nghĩa là hóa đơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
发票
fāpiào
hóa đơn
danh từ

Ví dụ với 发票

请给我开一张发票。
Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng fāpiào.
Xin xuất cho tôi một hóa đơn.

Lưu ý khi dùng

Ở Trung Quốc 发票 là hóa đơn chính thức dùng để thanh toán, báo thuế. Hỏi: 可以开发票吗?

Cách viết 发票 (thứ tự nét)

发… nét
票… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发票

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
票piào示11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发票

发票 tiếng Trung là gì?

发票 (fāpiào) nghĩa là hóa đơn (danh từ).

发票 đọc thế nào?

发票 đọc là fāpiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发票 thế nào?

Ví dụ: 请给我开一张发票。 (Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng fāpiào.) nghĩa là: Xin xuất cho tôi một hóa đơn.

发票 thuộc cấp HSK mấy?

发票 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet