二手 đọc là èrshǒu, nghĩa là đã qua sử dụng, đồ cũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
二手
èrshǒu
đã qua sử dụng, đồ cũ
tính từ
Ví dụ với 二手
这个手机是二手的。
Zhège shǒujī shì èrshǒu de.
Chiếc điện thoại này là đồ cũ (đã qua sử dụng).
Lưu ý khi dùng
Đứng trước danh từ: 二手车, 二手房 (nhà cũ), 二手货. Còn nghĩa gián tiếp: 二手信息.
Cách viết 二手 (thứ tự nét)
二… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 二手
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 二 | èr | 二 | 2 |
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
Hỏi nhanh về 二手
二手 tiếng Trung là gì?
二手 (èrshǒu) nghĩa là đã qua sử dụng, đồ cũ (tính từ).
二手 đọc thế nào?
二手 đọc là èrshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 二手 thế nào?
Ví dụ: 这个手机是二手的。 (Zhège shǒujī shì èrshǒu de.) nghĩa là: Chiếc điện thoại này là đồ cũ (đã qua sử dụng).
二手 thuộc cấp HSK mấy?
二手 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet