光临 đọc là guānglín, nghĩa là quang lâm, ghé thăm (trang trọng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
光临
guānglín
quang lâm, ghé thăm (trang trọng)
động từ
Ví dụ với 光临
欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Kính chào quý khách!
Lưu ý khi dùng
Lời chào ở cửa hàng, nhà hàng: 欢迎光临 (kính chào quý khách), 谢谢光临 (cảm ơn quý khách đã ghé).
Cách viết 光临 (thứ tự nét)
光… nét
临… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 光临
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 光 | guāng | 儿 | 6 |
| 临 | lín | 丨 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 光临
光临 tiếng Trung là gì?
光临 (guānglín) nghĩa là quang lâm, ghé thăm (trang trọng) (động từ).
光临 đọc thế nào?
光临 đọc là guānglín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 光临 thế nào?
Ví dụ: 欢迎光临! (Huānyíng guānglín!) nghĩa là: Kính chào quý khách!
光临 thuộc cấp HSK mấy?
光临 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet