约会 đọc là yuēhui, nghĩa là hẹn hò; cuộc hẹn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
约会
yuēhui
hẹn hò; cuộc hẹn
động từ; danh từ

Ví dụ với 约会

他和女朋友今天有个约会。
Tā hé nǚpéngyou jīntiān yǒu ge yuēhui.
Hôm nay anh ấy có hẹn hò với bạn gái.

Lưu ý khi dùng

Cuộc hẹn hò (đôi khi hẹn công việc); gặp bạn bè bình thường nói 见面.

Cách viết 约会 (thứ tự nét)

约… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 约会

ChữPinyinBộ thủSố nét
约yuē纟6
会hui人6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 约会

约会 tiếng Trung là gì?

约会 (yuēhui) nghĩa là hẹn hò; cuộc hẹn (động từ; danh từ).

约会 đọc thế nào?

约会 đọc là yuēhui. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 约会 thế nào?

Ví dụ: 他和女朋友今天有个约会。 (Tā hé nǚpéngyou jīntiān yǒu ge yuēhui.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy có hẹn hò với bạn gái.

约会 thuộc cấp HSK mấy?

约会 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet