相片 đọc là xiàngpiàn, nghĩa là ảnh (chụp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
相片
xiàngpiàn
ảnh (chụp)
danh từ

Ví dụ với 相片

这张相片是我小时候拍的。
Zhè zhāng xiàngpiàn shì wǒ xiǎoshíhou pāi de.
Tấm ảnh này chụp hồi tôi còn nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa như 照片 (dùng phổ biến hơn); lượng từ: 张.

Cách viết 相片 (thứ tự nét)

相… nét
片… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相片

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiàng目9
片piàn片4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 相片

相片 tiếng Trung là gì?

相片 (xiàngpiàn) nghĩa là ảnh (chụp) (danh từ).

相片 đọc thế nào?

相片 đọc là xiàngpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相片 thế nào?

Ví dụ: 这张相片是我小时候拍的。 (Zhè zhāng xiàngpiàn shì wǒ xiǎoshíhou pāi de.) nghĩa là: Tấm ảnh này chụp hồi tôi còn nhỏ.

相片 thuộc cấp HSK mấy?

相片 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet