缩小 đọc là suōxiǎo, nghĩa là thu nhỏ, thu hẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
缩小
suōxiǎo
thu nhỏ, thu hẹp
động từ

Ví dụ với 缩小

请把这张图片缩小一点儿。
Qǐng bǎ zhè zhāng túpiàn suōxiǎo yìdiǎnr.
Làm ơn thu nhỏ bức ảnh này lại một chút.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 扩大 (mở rộng). Cụm: 缩小范围 (thu hẹp phạm vi), 缩小差距 (rút ngắn chênh lệch).

Cách viết 缩小 (thứ tự nét)

缩… nét
小… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 缩小

ChữPinyinBộ thủSố nét
缩suō纟14
小xiǎo小3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 缩小

缩小 tiếng Trung là gì?

缩小 (suōxiǎo) nghĩa là thu nhỏ, thu hẹp (động từ).

缩小 đọc thế nào?

缩小 đọc là suōxiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缩小 thế nào?

Ví dụ: 请把这张图片缩小一点儿。 (Qǐng bǎ zhè zhāng túpiàn suōxiǎo yìdiǎnr.) nghĩa là: Làm ơn thu nhỏ bức ảnh này lại một chút.

缩小 thuộc cấp HSK mấy?

缩小 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet