缩短 đọc là suōduǎn, nghĩa là rút ngắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
缩短
suōduǎn
rút ngắn
động từ

Ví dụ với 缩短

新地铁缩短了上班时间。
Xīn dìtiě suōduǎn le shàngbān shíjiān.
Tuyến tàu điện ngầm mới rút ngắn thời gian đi làm.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 延长 (kéo dài). Tân ngữ hay gặp: 时间, 距离, 差距.

Cách viết 缩短 (thứ tự nét)

缩… nét
短… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 缩短

ChữPinyinBộ thủSố nét
缩suō纟14
短duǎn矢12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 缩短

缩短 tiếng Trung là gì?

缩短 (suōduǎn) nghĩa là rút ngắn (động từ).

缩短 đọc thế nào?

缩短 đọc là suōduǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缩短 thế nào?

Ví dụ: 新地铁缩短了上班时间。 (Xīn dìtiě suōduǎn le shàngbān shíjiān.) nghĩa là: Tuyến tàu điện ngầm mới rút ngắn thời gian đi làm.

缩短 thuộc cấp HSK mấy?

缩短 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet