关闭 đọc là guānbì, nghĩa là đóng, tắt; đóng cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
关闭
guānbì
đóng, tắt; đóng cửa
động từ

Ví dụ với 关闭

商店晚上十点关闭。
Shāngdiàn wǎnshang shí diǎn guānbì.
Cửa hàng đóng cửa lúc mười giờ tối.

Lưu ý khi dùng

Văn viết hơn 关: 关闭窗口 (đóng cửa sổ trình duyệt), 暂时关闭 (tạm đóng).

Cách viết 关闭 (thứ tự nét)

关… nét
闭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 关闭

ChữPinyinBộ thủSố nét
关guān丷6
闭bì门6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 关闭

关闭 tiếng Trung là gì?

关闭 (guānbì) nghĩa là đóng, tắt; đóng cửa (động từ).

关闭 đọc thế nào?

关闭 đọc là guānbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 关闭 thế nào?

Ví dụ: 商店晚上十点关闭。 (Shāngdiàn wǎnshang shí diǎn guānbì.) nghĩa là: Cửa hàng đóng cửa lúc mười giờ tối.

关闭 thuộc cấp HSK mấy?

关闭 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet