想象 đọc là xiǎngxiàng, nghĩa là tưởng tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
想象
xiǎngxiàng
tưởng tượng
động từ; danh từ
Ví dụ với 想象
你能想象那里有多冷吗?
Nǐ néng xiǎngxiàng nàlǐ yǒu duō lěng ma?
Bạn có tưởng tượng được ở đó lạnh đến mức nào không?
Lưu ý khi dùng
Danh từ: 想象力 (trí tưởng tượng). Cụm: 无法想象, 难以想象 (khó mà tưởng tượng).
Cách viết 想象 (thứ tự nét)
想… nét
象… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 想象
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 想 | xiǎng | 心 | 13 |
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 想象
想象 tiếng Trung là gì?
想象 (xiǎngxiàng) nghĩa là tưởng tượng (động từ; danh từ).
想象 đọc thế nào?
想象 đọc là xiǎngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 想象 thế nào?
Ví dụ: 你能想象那里有多冷吗? (Nǐ néng xiǎngxiàng nàlǐ yǒu duō lěng ma?) nghĩa là: Bạn có tưởng tượng được ở đó lạnh đến mức nào không?
想象 thuộc cấp HSK mấy?
想象 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet