遇见 đọc là yùjiàn, nghĩa là gặp (tình cờ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
遇见
yùjiàn
gặp (tình cờ)
động từ
Ví dụ với 遇见
昨天我遇见了一位老师。
Zuótiān wǒ yùjiàn le yí wèi lǎoshī.
Hôm qua tôi tình cờ gặp một thầy giáo.
Lưu ý khi dùng
Thường chỉ gặp người: 遇见你. 遇到 rộng hơn (gồm cả khó khăn, vấn đề).
Cách viết 遇见 (thứ tự nét)
遇… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 遇见
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 遇 | yù | 辶 | 12 |
| 见 | jiàn | 见 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 遇见
遇见 tiếng Trung là gì?
遇见 (yùjiàn) nghĩa là gặp (tình cờ) (động từ).
遇见 đọc thế nào?
遇见 đọc là yùjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遇见 thế nào?
Ví dụ: 昨天我遇见了一位老师。 (Zuótiān wǒ yùjiàn le yí wèi lǎoshī.) nghĩa là: Hôm qua tôi tình cờ gặp một thầy giáo.
遇见 thuộc cấp HSK mấy?
遇见 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet