酸奶 đọc là suānnǎi, nghĩa là sữa chua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
酸奶
suānnǎi
sữa chua
danh từ
Ví dụ với 酸奶
我早饭常喝一杯酸奶。
Wǒ zǎofàn cháng hē yì bēi suānnǎi.
Bữa sáng tôi hay uống một cốc sữa chua.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 杯 (cốc), 瓶 (chai), 盒 (hộp).
Cách viết 酸奶 (thứ tự nét)
酸… nét
奶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 酸奶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 酸 | suān | 酉 | 14 |
| 奶 | nǎi | 女 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 酸奶
酸奶 tiếng Trung là gì?
酸奶 (suānnǎi) nghĩa là sữa chua (danh từ).
酸奶 đọc thế nào?
酸奶 đọc là suānnǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酸奶 thế nào?
Ví dụ: 我早饭常喝一杯酸奶。 (Wǒ zǎofàn cháng hē yì bēi suānnǎi.) nghĩa là: Bữa sáng tôi hay uống một cốc sữa chua.
酸奶 thuộc cấp HSK mấy?
酸奶 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet