酸 đọc là suān, nghĩa là chua; mỏi, ê (cơ bắp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
酸
suān
chua; mỏi, ê (cơ bắp)
tính từBộ thủ 酉14 nét
Ví dụ với 酸
这个苹果有点儿酸。
Zhège píngguǒ yǒudiǎnr suān.
Quả táo này hơi chua.
Lưu ý khi dùng
Còn dùng cho cơ bắp mỏi nhừ: 腿很酸 (chân mỏi ê ẩm). Vị: 酸甜苦辣 (chua ngọt đắng cay).
Cách viết 酸 (thứ tự nét)
酸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 酸
酸 tiếng Trung là gì?
酸 (suān) nghĩa là chua; mỏi, ê (cơ bắp) (tính từ).
酸 đọc thế nào?
酸 đọc là suān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酸 thế nào?
Ví dụ: 这个苹果有点儿酸。 (Zhège píngguǒ yǒudiǎnr suān.) nghĩa là: Quả táo này hơi chua.
酸 thuộc cấp HSK mấy?
酸 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet