怪 đọc là guài, nghĩa là lạ, kỳ quặc; khá (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
怪
guài
lạ, kỳ quặc; khá (khẩu ngữ)
tính từ; phó từBộ thủ 忄8 nét
Ví dụ với 怪
这个味道有点儿怪。
Zhège wèidao yǒudiǎnr guài.
Mùi vị này hơi kỳ.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa trách (怪我 là trách tôi, lỗi của tôi) và phó từ khẩu ngữ "khá" (怪不好意思的).
Cách viết 怪 (thứ tự nét)
怪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怪
怪 tiếng Trung là gì?
怪 (guài) nghĩa là lạ, kỳ quặc; khá (khẩu ngữ) (tính từ; phó từ).
怪 đọc thế nào?
怪 đọc là guài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怪 thế nào?
Ví dụ: 这个味道有点儿怪。 (Zhège wèidao yǒudiǎnr guài.) nghĩa là: Mùi vị này hơi kỳ.
怪 thuộc cấp HSK mấy?
怪 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet