多种 đọc là duō zhǒng, nghĩa là nhiều loại, nhiều kiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
多种
duō zhǒng
nhiều loại, nhiều kiểu
cụm từ
Ví dụ với 多种
商店里有多种水果。
Shāngdiàn li yǒu duō zhǒng shuǐguǒ.
Trong cửa hàng có nhiều loại trái cây.
Lưu ý khi dùng
多种 + danh từ: 多种方法, 多种颜色.
Cách viết 多种 (thứ tự nét)
多… nét
种… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多种
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 种 | zhǒng | 禾 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 多种
多种 tiếng Trung là gì?
多种 (duō zhǒng) nghĩa là nhiều loại, nhiều kiểu (cụm từ).
多种 đọc thế nào?
多种 đọc là duō zhǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多种 thế nào?
Ví dụ: 商店里有多种水果。 (Shāngdiàn li yǒu duō zhǒng shuǐguǒ.) nghĩa là: Trong cửa hàng có nhiều loại trái cây.
多种 thuộc cấp HSK mấy?
多种 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet