多样 đọc là duōyàng, nghĩa là đa dạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
多样
duōyàng
đa dạng
tính từ
Ví dụ với 多样
活动的形式很多样。
Huódòng de xíngshì hěn duōyàng.
Hình thức của các hoạt động rất đa dạng.
Lưu ý khi dùng
Hay kết hợp: 丰富多样, 形式多样, 多样化 (đa dạng hóa).
Cách viết 多样 (thứ tự nét)
多… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多样
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 样 | yàng | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 多样
多样 tiếng Trung là gì?
多样 (duōyàng) nghĩa là đa dạng (tính từ).
多样 đọc thế nào?
多样 đọc là duōyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多样 thế nào?
Ví dụ: 活动的形式很多样。 (Huódòng de xíngshì hěn duōyàng.) nghĩa là: Hình thức của các hoạt động rất đa dạng.
多样 thuộc cấp HSK mấy?
多样 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet