固定 đọc là gùdìng, nghĩa là cố định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
固定
gùdìng
cố định
tính từ; động từ
Ví dụ với 固定
我们每周有固定的时间见面。
Wǒmen měi zhōu yǒu gùdìng de shíjiān jiànmiàn.
Mỗi tuần chúng tôi có thời gian gặp mặt cố định.
Lưu ý khi dùng
Tính từ: 固定的时间, 固定工作; động từ: cố định, buộc chặt (固定在墙上).
Cách viết 固定 (thứ tự nét)
固… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 固定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 固 | gù | 囗 | 8 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 固定
固定 tiếng Trung là gì?
固定 (gùdìng) nghĩa là cố định (tính từ; động từ).
固定 đọc thế nào?
固定 đọc là gùdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 固定 thế nào?
Ví dụ: 我们每周有固定的时间见面。 (Wǒmen měi zhōu yǒu gùdìng de shíjiān jiànmiàn.) nghĩa là: Mỗi tuần chúng tôi có thời gian gặp mặt cố định.
固定 thuộc cấp HSK mấy?
固定 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet