多次 đọc là duō cì, nghĩa là nhiều lần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
多次
duō cì
nhiều lần
cụm từ
Ví dụ với 多次
我多次去过那里。
Wǒ duō cì qùguo nàlǐ.
Tôi đã đến đó nhiều lần.
Lưu ý khi dùng
Đứng trước động từ làm trạng ngữ: 多次提醒 (nhắc nhiều lần).
Cách viết 多次 (thứ tự nét)
多… nét
次… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多次
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 次 | cì | 欠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 多次
多次 tiếng Trung là gì?
多次 (duō cì) nghĩa là nhiều lần (cụm từ).
多次 đọc thế nào?
多次 đọc là duō cì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多次 thế nào?
Ví dụ: 我多次去过那里。 (Wǒ duō cì qùguo nàlǐ.) nghĩa là: Tôi đã đến đó nhiều lần.
多次 thuộc cấp HSK mấy?
多次 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet