相反 đọc là xiāngfǎn, nghĩa là ngược lại, trái ngược. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
相反
xiāngfǎn
ngược lại, trái ngược
tính từ; liên từ

Ví dụ với 相反

他的看法和我相反。
Tā de kànfǎ hé wǒ xiāngfǎn.
Cách nhìn của anh ấy ngược với tôi.

Lưu ý khi dùng

Làm vị ngữ: 意见相反; làm liên từ đầu câu: 相反,他很高兴 (trái lại, anh ấy rất vui).

Cách viết 相反 (thứ tự nét)

相… nét
反… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相反

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng目9
反fǎn又4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 相反

相反 tiếng Trung là gì?

相反 (xiāngfǎn) nghĩa là ngược lại, trái ngược (tính từ; liên từ).

相反 đọc thế nào?

相反 đọc là xiāngfǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相反 thế nào?

Ví dụ: 他的看法和我相反。 (Tā de kànfǎ hé wǒ xiāngfǎn.) nghĩa là: Cách nhìn của anh ấy ngược với tôi.

相反 thuộc cấp HSK mấy?

相反 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet