县 đọc là xiàn, nghĩa là huyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
县
xiàn
huyện
danh từBộ thủ 厶7 nét

Ví dụ với 县

这个县有三十万人。
Zhège xiàn yǒu sānshí wàn rén.
Huyện này có ba trăm nghìn người.

Lưu ý khi dùng

Đơn vị hành chính dưới cấp thành phố; trung tâm huyện gọi 县城.

Cách viết 县 (thứ tự nét)

县… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 县

县 tiếng Trung là gì?

县 (xiàn) nghĩa là huyện (danh từ).

县 đọc thế nào?

县 đọc là xiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 县 thế nào?

Ví dụ: 这个县有三十万人。 (Zhège xiàn yǒu sānshí wàn rén.) nghĩa là: Huyện này có ba trăm nghìn người.

县 thuộc cấp HSK mấy?

县 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet