骨头 đọc là gǔtou, nghĩa là xương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
骨头
gǔtou
xương
danh từ

Ví dụ với 骨头

这条鱼的骨头很多。
Zhè tiáo yú de gǔtou hěn duō.
Cá này lắm xương.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 根, 块. Nghĩa bóng: 硬骨头 (người cứng cỏi, việc khó nhằn).

Cách viết 骨头 (thứ tự nét)

骨… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 骨头

ChữPinyinBộ thủSố nét
骨gǔ骨9
头tou大5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 骨头

骨头 tiếng Trung là gì?

骨头 (gǔtou) nghĩa là xương (danh từ).

骨头 đọc thế nào?

骨头 đọc là gǔtou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骨头 thế nào?

Ví dụ: 这条鱼的骨头很多。 (Zhè tiáo yú de gǔtou hěn duō.) nghĩa là: Cá này lắm xương.

骨头 thuộc cấp HSK mấy?

骨头 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet