对于 đọc là duìyú, nghĩa là đối với, về. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
对于
duìyú
đối với, về
giới từ
Ví dụ với 对于
对于这件事,我没有意见。
Duìyú zhè jiàn shì, wǒ méiyǒu yìjiàn.
Về việc này, tôi không có ý kiến.
Lưu ý khi dùng
对于 + sự việc, thường đứng đầu câu; nói quan hệ giữa người với người thì dùng 对 (他对我很好).
Cách viết 对于 (thứ tự nét)
对… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 寸 | 5 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 对于
对于 tiếng Trung là gì?
对于 (duìyú) nghĩa là đối với, về (giới từ).
对于 đọc thế nào?
对于 đọc là duìyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对于 thế nào?
Ví dụ: 对于这件事,我没有意见。 (Duìyú zhè jiàn shì, wǒ méiyǒu yìjiàn.) nghĩa là: Về việc này, tôi không có ý kiến.
对于 thuộc cấp HSK mấy?
对于 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet