对比 đọc là duìbǐ, nghĩa là so sánh đối chiếu; sự tương phản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
对比
duìbǐ
so sánh đối chiếu; sự tương phản
động từ; danh từ

Ví dụ với 对比

请对比这两个价格。
Qǐng duìbǐ zhè liǎng ge jiàgé.
Hãy so sánh hai mức giá này.

Lưu ý khi dùng

Nhấn vào đối chiếu để thấy khác biệt: 对比 A 和 B, 形成对比 (tạo nên sự tương phản).

Cách viết 对比 (thứ tự nét)

对… nét
比… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 对比

ChữPinyinBộ thủSố nét
对duì寸5
比bǐ比4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 对比

对比 tiếng Trung là gì?

对比 (duìbǐ) nghĩa là so sánh đối chiếu; sự tương phản (động từ; danh từ).

对比 đọc thế nào?

对比 đọc là duìbǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对比 thế nào?

Ví dụ: 请对比这两个价格。 (Qǐng duìbǐ zhè liǎng ge jiàgé.) nghĩa là: Hãy so sánh hai mức giá này.

对比 thuộc cấp HSK mấy?

对比 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet