锻炼 đọc là duànliàn, nghĩa là rèn luyện, tập thể dục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
锻炼
duànliàn
rèn luyện, tập thể dục
động từ
Ví dụ với 锻炼
他每天早上都去锻炼身体。
Tā měitiān zǎoshang dōu qù duànliàn shēntǐ.
Mỗi sáng anh ấy đều đi tập thể dục.
Lưu ý khi dùng
锻炼身体 là cụm cố định; còn nghĩa bóng rèn luyện năng lực: 锻炼能力.
Cách viết 锻炼 (thứ tự nét)
锻… nét
炼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 锻炼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 锻 | duàn | 钅 | 14 |
| 炼 | liàn | 火 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 锻炼
锻炼 tiếng Trung là gì?
锻炼 (duànliàn) nghĩa là rèn luyện, tập thể dục (động từ).
锻炼 đọc thế nào?
锻炼 đọc là duànliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锻炼 thế nào?
Ví dụ: 他每天早上都去锻炼身体。 (Tā měitiān zǎoshang dōu qù duànliàn shēntǐ.) nghĩa là: Mỗi sáng anh ấy đều đi tập thể dục.
锻炼 thuộc cấp HSK mấy?
锻炼 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet