玉米 đọc là yùmǐ, nghĩa là ngô, bắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
玉米
yùmǐ
ngô, bắp
danh từ
Ví dụ với 玉米
我早饭吃了一根玉米。
Wǒ zǎofàn chī le yì gēn yùmǐ.
Bữa sáng tôi ăn một bắp ngô.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 根 (bắp), 粒 (hạt). Bắp luộc bán vỉa hè: 煮玉米.
Cách viết 玉米 (thứ tự nét)
玉… nét
米… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 玉米
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 玉 | yù | 玉 | 5 |
| 米 | mǐ | 米 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 玉米
玉米 tiếng Trung là gì?
玉米 (yùmǐ) nghĩa là ngô, bắp (danh từ).
玉米 đọc thế nào?
玉米 đọc là yùmǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玉米 thế nào?
Ví dụ: 我早饭吃了一根玉米。 (Wǒ zǎofàn chī le yì gēn yùmǐ.) nghĩa là: Bữa sáng tôi ăn một bắp ngô.
玉米 thuộc cấp HSK mấy?
玉米 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet