说服 đọc là shuōfú, nghĩa là thuyết phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
说服
shuōfú
thuyết phục
động từ
Ví dụ với 说服
我终于说服了妈妈。
Wǒ zhōngyú shuōfú le māma.
Cuối cùng tôi đã thuyết phục được mẹ.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là người: 说服他; bị động: 被说服 (bị thuyết phục).
Cách viết 说服 (thứ tự nét)
说… nét
服… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 说服
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
| 服 | fú | 月 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 说服
说服 tiếng Trung là gì?
说服 (shuōfú) nghĩa là thuyết phục (động từ).
说服 đọc thế nào?
说服 đọc là shuōfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 说服 thế nào?
Ví dụ: 我终于说服了妈妈。 (Wǒ zhōngyú shuōfú le māma.) nghĩa là: Cuối cùng tôi đã thuyết phục được mẹ.
说服 thuộc cấp HSK mấy?
说服 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet