思考 đọc là sīkǎo, nghĩa là suy nghĩ, cân nhắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
思考
sīkǎo
suy nghĩ, cân nhắc
động từ
Ví dụ với 思考
做决定以前,你要多思考。
Zuò juédìng yǐqián, nǐ yào duō sīkǎo.
Trước khi quyết định, bạn cần suy nghĩ nhiều hơn.
Lưu ý khi dùng
Suy nghĩ kỹ, có chiều sâu; 想 khẩu ngữ hơn. Hay gặp: 独立思考 (tư duy độc lập), 思考问题.
Cách viết 思考 (thứ tự nét)
思… nét
考… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 思考
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 思 | sī | 心 | 9 |
| 考 | kǎo | 耂 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 思考
思考 tiếng Trung là gì?
思考 (sīkǎo) nghĩa là suy nghĩ, cân nhắc (động từ).
思考 đọc thế nào?
思考 đọc là sīkǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 思考 thế nào?
Ví dụ: 做决定以前,你要多思考。 (Zuò juédìng yǐqián, nǐ yào duō sīkǎo.) nghĩa là: Trước khi quyết định, bạn cần suy nghĩ nhiều hơn.
思考 thuộc cấp HSK mấy?
思考 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet