构成 đọc là gòuchéng, nghĩa là cấu thành, hợp thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
构成
gòuchéng
cấu thành, hợp thành
động từ

Ví dụ với 构成

这句话由五个词构成。
Zhè jù huà yóu wǔ ge cí gòuchéng.
Câu này gồm năm từ.

Lưu ý khi dùng

Mẫu: 由 A 构成 (do A hợp thành). Cũng nghĩa "tạo thành (mối đe dọa)": 构成问题.

Cách viết 构成 (thứ tự nét)

构… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 构成

ChữPinyinBộ thủSố nét
构gòu木8
成chéng戈6

Hỏi nhanh về 构成

构成 tiếng Trung là gì?

构成 (gòuchéng) nghĩa là cấu thành, hợp thành (động từ).

构成 đọc thế nào?

构成 đọc là gòuchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 构成 thế nào?

Ví dụ: 这句话由五个词构成。 (Zhè jù huà yóu wǔ ge cí gòuchéng.) nghĩa là: Câu này gồm năm từ.

构成 thuộc cấp HSK mấy?

构成 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet