鲜 đọc là xiān, nghĩa là tươi; ngon (vị tươi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
鲜
xiān
tươi; ngon (vị tươi)
tính từBộ thủ 鱼14 nét
Ví dụ với 鲜
这条鱼很鲜。
Zhè tiáo yú hěn xiān.
Con cá này rất tươi ngon.
Lưu ý khi dùng
Tươi và ngon, nhất là hải sản, canh: 鲜美. Đọc xiǎn trong 鲜见 (hiếm thấy).
Cách viết 鲜 (thứ tự nét)
鲜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 鲜
鲜 tiếng Trung là gì?
鲜 (xiān) nghĩa là tươi; ngon (vị tươi) (tính từ).
鲜 đọc thế nào?
鲜 đọc là xiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鲜 thế nào?
Ví dụ: 这条鱼很鲜。 (Zhè tiáo yú hěn xiān.) nghĩa là: Con cá này rất tươi ngon.
鲜 thuộc cấp HSK mấy?
鲜 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet