根据 đọc là gēnjù, nghĩa là dựa vào, căn cứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
根据
gēnjù
dựa vào, căn cứ
giới từ; động từ
Ví dụ với 根据
根据天气预报,明天有雨。
Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān yǒu yǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai có mưa.
Lưu ý khi dùng
Giới từ thường đứng đầu câu; làm danh từ: 有根据 (có căn cứ).
Cách viết 根据 (thứ tự nét)
根… nét
据… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 根据
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 根 | gēn | 木 | 10 |
| 据 | jù | 扌 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 根据
根据 tiếng Trung là gì?
根据 (gēnjù) nghĩa là dựa vào, căn cứ (giới từ; động từ).
根据 đọc thế nào?
根据 đọc là gēnjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 根据 thế nào?
Ví dụ: 根据天气预报,明天有雨。 (Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān yǒu yǔ.) nghĩa là: Theo dự báo thời tiết, ngày mai có mưa.
根据 thuộc cấp HSK mấy?
根据 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet