根 đọc là gēn, nghĩa là cái, sợi (vật dài mảnh); rễ, gốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
根
gēn
cái, sợi (vật dài mảnh); rễ, gốc
lượng từ; danh từBộ thủ 木10 nét
Ví dụ với 根
他买了一根香蕉。
Tā mǎi le yì gēn xiāngjiāo.
Anh ấy mua một quả chuối.
Lưu ý khi dùng
Làm lượng từ cho vật dài mảnh (筷子, 绳子, 香蕉, 头发). Làm danh từ: rễ, gốc (树根), nguồn gốc (根本).
Cách viết 根 (thứ tự nét)
根… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 根
根 tiếng Trung là gì?
根 (gēn) nghĩa là cái, sợi (vật dài mảnh); rễ, gốc (lượng từ; danh từ).
根 đọc thế nào?
根 đọc là gēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 根 thế nào?
Ví dụ: 他买了一根香蕉。 (Tā mǎi le yì gēn xiāngjiāo.) nghĩa là: Anh ấy mua một quả chuối.
根 thuộc cấp HSK mấy?
根 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet