各个 đọc là gègè, nghĩa là từng, các (mỗi cái một). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
各个
gègè
từng, các (mỗi cái một)
đại từ; phó từ

Ví dụ với 各个

各个部门都要参加这次会议。
Gègè bùmén dōu yào cānjiā zhè cì huìyì.
Các bộ phận đều phải dự cuộc họp lần này.

Lưu ý khi dùng

Nhấn vào từng đơn vị riêng trong tổng thể: 各个部门, 各个击破 (đánh từng cái một).

Cách viết 各个 (thứ tự nét)

各… nét
个… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 各个

ChữPinyinBộ thủSố nét
各gè口6
个gè丨3

Hỏi nhanh về 各个

各个 tiếng Trung là gì?

各个 (gègè) nghĩa là từng, các (mỗi cái một) (đại từ; phó từ).

各个 đọc thế nào?

各个 đọc là gègè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 各个 thế nào?

Ví dụ: 各个部门都要参加这次会议。 (Gègè bùmén dōu yào cānjiā zhè cì huìyì.) nghĩa là: Các bộ phận đều phải dự cuộc họp lần này.

各个 thuộc cấp HSK mấy?

各个 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet