下降 đọc là xiàjiàng, nghĩa là giảm, hạ xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
下降
xiàjiàng
giảm, hạ xuống
động từ

Ví dụ với 下降

天气冷了,气温下降了。
Tiānqì lěng le, qìwēn xiàjiàng le.
Trời lạnh rồi, nhiệt độ đã giảm xuống.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho số liệu, nhiệt độ, mức độ: 价格下降, 成绩下降. Trái nghĩa 上升 (tăng lên).

Cách viết 下降 (thứ tự nét)

下… nét
降… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 下降

ChữPinyinBộ thủSố nét
下xià一3
降jiàng阝8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 下降

下降 tiếng Trung là gì?

下降 (xiàjiàng) nghĩa là giảm, hạ xuống (động từ).

下降 đọc thế nào?

下降 đọc là xiàjiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下降 thế nào?

Ví dụ: 天气冷了,气温下降了。 (Tiānqì lěng le, qìwēn xiàjiàng le.) nghĩa là: Trời lạnh rồi, nhiệt độ đã giảm xuống.

下降 thuộc cấp HSK mấy?

下降 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet