帅 đọc là shuài, nghĩa là đẹp trai; ngầu, phong độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
帅
shuài
đẹp trai; ngầu, phong độ
tính từBộ thủ 巾5 nét

Ví dụ với 帅

那个男生又高又帅。
Nàge nánshēng yòu gāo yòu shuài.
Cậu con trai kia vừa cao vừa đẹp trai.

Lưu ý khi dùng

Khen đàn ông, con trai; con gái đẹp thường nói 漂亮. Khẩu ngữ còn khen hành động "ngầu": 这个动作真帅!

Cách viết 帅 (thứ tự nét)

帅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 帅

帅 tiếng Trung là gì?

帅 (shuài) nghĩa là đẹp trai; ngầu, phong độ (tính từ).

帅 đọc thế nào?

帅 đọc là shuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 帅 thế nào?

Ví dụ: 那个男生又高又帅。 (Nàge nánshēng yòu gāo yòu shuài.) nghĩa là: Cậu con trai kia vừa cao vừa đẹp trai.

帅 thuộc cấp HSK mấy?

帅 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet