动画片 đọc là dònghuàpiàn, nghĩa là phim hoạt hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
动画片
dònghuàpiàn
phim hoạt hình
danh từ

Ví dụ với 动画片

孩子们喜欢看动画片。
Háizimen xǐhuan kàn dònghuàpiàn.
Bọn trẻ thích xem phim hoạt hình.

Cách viết 动画片 (thứ tự nét)

动… nét
画… nét
片… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 动画片

ChữPinyinBộ thủSố nét
动dòng力6
画huà田8
片piàn片4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 动画片

动画片 tiếng Trung là gì?

动画片 (dònghuàpiàn) nghĩa là phim hoạt hình (danh từ).

动画片 đọc thế nào?

动画片 đọc là dònghuàpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 动画片 thế nào?

Ví dụ: 孩子们喜欢看动画片。 (Háizimen xǐhuan kàn dònghuàpiàn.) nghĩa là: Bọn trẻ thích xem phim hoạt hình.

动画片 thuộc cấp HSK mấy?

动画片 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet