细 đọc là xì, nghĩa là mảnh, nhỏ; mịn; tỉ mỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
细
xì
mảnh, nhỏ; mịn; tỉ mỉ
tính từBộ thủ 纟8 nét
Ví dụ với 细
她的手指又细又长。
Tā de shǒuzhǐ yòu xì yòu cháng.
Ngón tay cô ấy vừa mảnh vừa dài.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 粗 (to, thô). Nghĩa bóng: tỉ mỉ, kỹ lưỡng (细心); mịn: 细沙 (cát mịn).
Cách viết 细 (thứ tự nét)
细… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 细
细 tiếng Trung là gì?
细 (xì) nghĩa là mảnh, nhỏ; mịn; tỉ mỉ (tính từ).
细 đọc thế nào?
细 đọc là xì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 细 thế nào?
Ví dụ: 她的手指又细又长。 (Tā de shǒuzhǐ yòu xì yòu cháng.) nghĩa là: Ngón tay cô ấy vừa mảnh vừa dài.
细 thuộc cấp HSK mấy?
细 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet