数据 đọc là shùjù, nghĩa là dữ liệu, số liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
数据
shùjù
dữ liệu, số liệu
danh từ

Ví dụ với 数据

这些数据很重要。
Zhèxiē shùjù hěn zhòngyào.
Những số liệu này rất quan trọng.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 大数据 (dữ liệu lớn), 数据分析 (phân tích dữ liệu).

Cách viết 数据 (thứ tự nét)

数… nét
据… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 数据

ChữPinyinBộ thủSố nét
数shù攵13
据jù扌11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 数据

数据 tiếng Trung là gì?

数据 (shùjù) nghĩa là dữ liệu, số liệu (danh từ).

数据 đọc thế nào?

数据 đọc là shùjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 数据 thế nào?

Ví dụ: 这些数据很重要。 (Zhèxiē shùjù hěn zhòngyào.) nghĩa là: Những số liệu này rất quan trọng.

数据 thuộc cấp HSK mấy?

数据 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet