数码 đọc là shùmǎ, nghĩa là kỹ thuật số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
数码
shùmǎ
kỹ thuật số
danh từ
Ví dụ với 数码
她想买一台数码相机。
Tā xiǎng mǎi yì tái shùmǎ xiàngjī.
Cô ấy muốn mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
Lưu ý khi dùng
Chủ yếu làm định ngữ: 数码相机 (máy ảnh kỹ thuật số), 数码产品 (đồ điện tử số).
Cách viết 数码 (thứ tự nét)
数… nét
码… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 数码
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 数 | shù | 攵 | 13 |
| 码 | mǎ | 石 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 数码
数码 tiếng Trung là gì?
数码 (shùmǎ) nghĩa là kỹ thuật số (danh từ).
数码 đọc thế nào?
数码 đọc là shùmǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 数码 thế nào?
Ví dụ: 她想买一台数码相机。 (Tā xiǎng mǎi yì tái shùmǎ xiàngjī.) nghĩa là: Cô ấy muốn mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
数码 thuộc cấp HSK mấy?
数码 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet