高铁 đọc là gāotiě, nghĩa là tàu cao tốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
高铁
gāotiě
tàu cao tốc
danh từ
Ví dụ với 高铁
坐高铁去上海只要几个小时。
Zuò gāotiě qù Shànghǎi zhǐyào jǐ ge xiǎoshí.
Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải chỉ mất vài tiếng.
Lưu ý khi dùng
Chuyến ký hiệu G là cao tốc; chuyến D là động xa. Vé thường mua qua app 12306 hoặc Trip.com.
Cách viết 高铁 (thứ tự nét)
高… nét
铁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高铁
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 铁 | tiě | 钅 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 高铁
高铁 tiếng Trung là gì?
高铁 (gāotiě) nghĩa là tàu cao tốc (danh từ).
高铁 đọc thế nào?
高铁 đọc là gāotiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高铁 thế nào?
Ví dụ: 坐高铁去上海只要几个小时。 (Zuò gāotiě qù Shànghǎi zhǐyào jǐ ge xiǎoshí.) nghĩa là: Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải chỉ mất vài tiếng.
高铁 thuộc cấp HSK mấy?
高铁 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet