顶 đọc là dǐng, nghĩa là đỉnh, chóp; chiếc (mũ); chống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
顶
dǐng
đỉnh, chóp; chiếc (mũ); chống
danh từ; lượng từ; động từBộ thủ 页8 nét

Ví dụ với 顶

我买了一顶新帽子。
Wǒ mǎi le yì dǐng xīn màozi.
Tôi mua một chiếc mũ mới.

Lưu ý khi dùng

Làm lượng từ cho vật có chóp: 一顶帽子, 一顶帐篷. Nghĩa "đỉnh" gặp ở 山顶 (đỉnh núi), 屋顶 (mái nhà). Làm động từ: chống đỡ, húc.

Cách viết 顶 (thứ tự nét)

顶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顶

顶 tiếng Trung là gì?

顶 (dǐng) nghĩa là đỉnh, chóp; chiếc (mũ); chống (danh từ; lượng từ; động từ).

顶 đọc thế nào?

顶 đọc là dǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顶 thế nào?

Ví dụ: 我买了一顶新帽子。 (Wǒ mǎi le yì dǐng xīn màozi.) nghĩa là: Tôi mua một chiếc mũ mới.

顶 thuộc cấp HSK mấy?

顶 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet