电源 đọc là diànyuán, nghĩa là nguồn điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
电源
diànyuán
nguồn điện
danh từ
Ví dụ với 电源
请先关闭电源。
Qǐng xiān guānbì diànyuán.
Xin tắt nguồn điện trước.
Lưu ý khi dùng
Còn chỉ nút nguồn, dây nguồn: 电源线, 电源开关.
Cách viết 电源 (thứ tự nét)
电… nét
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电源
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
| 源 | yuán | 氵 | 13 |
Hỏi nhanh về 电源
电源 tiếng Trung là gì?
电源 (diànyuán) nghĩa là nguồn điện (danh từ).
电源 đọc thế nào?
电源 đọc là diànyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电源 thế nào?
Ví dụ: 请先关闭电源。 (Qǐng xiān guānbì diànyuán.) nghĩa là: Xin tắt nguồn điện trước.
电源 thuộc cấp HSK mấy?
电源 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet