高价 đọc là gāojià, nghĩa là giá cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
高价
gāojià
giá cao
danh từ

Ví dụ với 高价

他们高价买下了这套房子。
Tāmen gāojià mǎixià le zhè tào fángzi.
Họ mua căn nhà này với giá cao.

Lưu ý khi dùng

Hay làm trạng ngữ: 高价购买, 高价出售. Trái nghĩa: 低价.

Cách viết 高价 (thứ tự nét)

高… nét
价… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 高价

ChữPinyinBộ thủSố nét
高gāo高10
价jià亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 高价

高价 tiếng Trung là gì?

高价 (gāojià) nghĩa là giá cao (danh từ).

高价 đọc thế nào?

高价 đọc là gāojià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高价 thế nào?

Ví dụ: 他们高价买下了这套房子。 (Tāmen gāojià mǎixià le zhè tào fángzi.) nghĩa là: Họ mua căn nhà này với giá cao.

高价 thuộc cấp HSK mấy?

高价 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet