电灯 đọc là diàndēng, nghĩa là đèn điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
电灯
diàndēng
đèn điện
danh từ
Ví dụ với 电灯
请把电灯关了。
Qǐng bǎ diàndēng guān le.
Xin tắt đèn đi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 盏.
Cách viết 电灯 (thứ tự nét)
电… nét
灯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电灯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
| 灯 | dēng | 火 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 电灯
电灯 tiếng Trung là gì?
电灯 (diàndēng) nghĩa là đèn điện (danh từ).
电灯 đọc thế nào?
电灯 đọc là diàndēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电灯 thế nào?
Ví dụ: 请把电灯关了。 (Qǐng bǎ diàndēng guān le.) nghĩa là: Xin tắt đèn đi.
电灯 thuộc cấp HSK mấy?
电灯 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet