典型 đọc là diǎnxíng, nghĩa là điển hình, tiêu biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
典型
diǎnxíng
điển hình, tiêu biểu
danh từ; tính từ
Ví dụ với 典型
这是一个典型的北方城市。
Zhè shì yí ge diǎnxíng de běifāng chéngshì.
Đây là một thành phố điển hình của phương Bắc.
Lưu ý khi dùng
典型 + danh từ: 典型例子 (ví dụ điển hình).
Cách viết 典型 (thứ tự nét)
典… nét
型… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 典型
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 典 | diǎn | 八 | 8 |
| 型 | xíng | 土 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 典型
典型 tiếng Trung là gì?
典型 (diǎnxíng) nghĩa là điển hình, tiêu biểu (danh từ; tính từ).
典型 đọc thế nào?
典型 đọc là diǎnxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 典型 thế nào?
Ví dụ: 这是一个典型的北方城市。 (Zhè shì yí ge diǎnxíng de běifāng chéngshì.) nghĩa là: Đây là một thành phố điển hình của phương Bắc.
典型 thuộc cấp HSK mấy?
典型 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet