改善 đọc là gǎishàn, nghĩa là cải thiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
改善
gǎishàn
cải thiện
động từ
Ví dụ với 改善
这里的环境改善了很多。
Zhèlǐ de huánjìng gǎishàn le hěn duō.
Môi trường ở đây đã cải thiện nhiều.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là điều kiện, quan hệ, đời sống: 改善生活, 改善关系. Khác 改进 (cải tiến cách làm, công việc).
Cách viết 改善 (thứ tự nét)
改… nét
善… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 改善
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 改 | gǎi | 攵 | 7 |
| 善 | shàn | 口 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 改善
改善 tiếng Trung là gì?
改善 (gǎishàn) nghĩa là cải thiện (động từ).
改善 đọc thế nào?
改善 đọc là gǎishàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改善 thế nào?
Ví dụ: 这里的环境改善了很多。 (Zhèlǐ de huánjìng gǎishàn le hěn duō.) nghĩa là: Môi trường ở đây đã cải thiện nhiều.
改善 thuộc cấp HSK mấy?
改善 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet